# Locale Specific CSS files such as CJK, RTL,... # Generics generic.action.dismiss="Bỏ qua" ## Button generic.button.apply=Áp dụng generic.button.back=Quay lại generic.button.cancel=Hủy generic.button.change=Thay đổi generic.button.choose=Chọn… generic.button.close=Đóng generic.button.copy=Sao chép generic.button.copied=Đã sao chép! generic.button.done=Hoàn thành generic.button.next=Tiếp generic.button.print=In generic.button.remove=Xóa # Error error.message=Đã xảy ra lỗi error.description=Oops! Cryptomator không mong đợi điều này xảy ra. Bạn có thể tra cứu các giải pháp hiện có cho lỗi này. Hoặc nếu lỗi chưa được báo cáo, hãy làm như vậy. error.hyperlink.lookup=Tra cứu lỗi này error.hyperlink.report=Gửi báo cáo lỗi này error.technicalDetails=Chi tiết: error.existingSolutionDescription=Cryptomator không mong đợi điều này xảy ra. Nhưng chúng tôi đã tìm thấy một giải pháp hiện có cho lỗi này. Vui lòng xem qua liên kết sau. error.hyperlink.solution=Tra cứu giải pháp error.lookupPermissionMessage=Cryptomator có thể tra cứu trực tuyến giải pháp cho vấn đề này. Việc này sẽ gửi yêu cầu đến cơ sở dữ liệu vấn đề của chúng tôi từ địa chỉ IP của bạn. error.dismiss="Bỏ qua" error.lookUpSolution="Tìm kiếm giải pháp" # Defaults defaults.vault.vaultName=Vault # Tray Menu traymenu.showMainWindow=Hiện traymenu.showPreferencesWindow=Tùy chỉnh traymenu.lockAllVaults=Khóa tất cả traymenu.quitApplication=Thoát traymenu.vault.unlock=Mở khoá traymenu.vault.lock=Khoá traymenu.vault.reveal=Hiển thị # Add Vault Wizard addvaultwizard.title=Thêm Vault ## New addvaultwizard.new.title=Thêm Vault mới ### Name addvaultwizard.new.nameInstruction=Chọn tên cho vault addvaultwizard.new.namePrompt=Tên Vault ### Location addvaultwizard.new.locationInstruction=Cryptomator nên lưu trữ các tệp được mã hóa trong vault của bạn ở đâu? addvaultwizard.new.locationLoading=Kiểm tra hệ thống file cục bộ cho các thư mục của không gian lưu trữ cloud. addvaultwizard.new.locationLabel=Nơi lưu trữ addvaultwizard.new.locationPrompt=… addvaultwizard.new.directoryPickerLabel=Tùy chỉnh vị trí addvaultwizard.new.directoryPickerButton=Chọn… addvaultwizard.new.directoryPickerTitle=Chọn Thư Mục addvaultwizard.new.fileAlreadyExists=Tệp hoặc thư mục có tên vault đã tồn tại addvaultwizard.new.locationDoesNotExist=Thư mục trong đường dẫn được chỉ định không tồn tại hoặc không thể truy cập addvaultwizard.new.locationIsNotWritable=Không có quyền ghi tại đường dẫn được chỉ định addvaultwizard.new.locationIsOk=Vị trí thích hợp cho vault của bạn addvaultwizard.new.invalidName=Tên vault không hợp lệ addvaultwizard.new.validName=Tên vault hợp lệ addvaultwizard.new.validCharacters.message=Tên vault có thể chứa những kí tự sau: addvaultwizard.new.validCharacters.chars=Các ký tự trong từ (ví dụ: a, ж hoặc 수) addvaultwizard.new.validCharacters.numbers=Số addvaultwizard.new.validCharacters.dashes=Dấu gạch ngang (%s) hoặc dấu gạch dưới (%s) ### Expert Settings addvaultwizard.new.expertSettings.enableExpertSettingsCheckbox="Bật các cài đặt chuyên gia" addvaultwizard.new.expertSettings.shorteningThreshold.invalid=Nhập giá trị từ 36 đến 220 (mặc định 220) addvaultwizard.new.expertSettings.shorteningThreshold.tooltip=Mở tài liệu để tìm hiểu thêm. addvaultwizard.new.expertSettings.shorteningThreshold.title="Chiều dài tối đa của tên các file được mã hóa" addvaultwizard.new.expertSettings.shorteningThreshold.valid="Hợp lệ" ### Password addvaultwizard.new.createVaultBtn=Tạo Vault addvaultwizard.new.generateRecoveryKeyChoice=Bạn sẽ không thể truy cập dữ liệu của mình nếu không có mật khẩu. Bạn có muốn có khóa khôi phục cho trường hợp mất mật khẩu không? addvaultwizard.new.generateRecoveryKeyChoice.yes=Vâng làm ơn, cẩn tắc vô áy náy addvaultwizard.new.generateRecoveryKeyChoice.no=Không cảm ơn, tôi sẽ không mất mật khẩu ### Information addvault.new.readme.storageLocation.fileName=QUAN_TRONG.rft addvault.new.readme.storageLocation.1=⚠️ VỀ CÁC TẬP TIN BÊN TRONG VAULT ⚠️ addvault.new.readme.storageLocation.2=Đây là vị trí truy cập vault của bạn. addvault.new.readme.storageLocation.3=ĐỪNG addvault.new.readme.storageLocation.4=• thay đổi bất kỳ tệp nào trong thư mục này hoặc addvault.new.readme.storageLocation.5=• dán bất kỳ tệp nào để mã hóa vào thư mục này. addvault.new.readme.storageLocation.6=Nếu bạn muốn mã hóa tệp và xem nội dung của vault, hãy làm như sau: addvault.new.readme.storageLocation.7=1. Thêm vault này vào Cryptomator. addvault.new.readme.storageLocation.8=2. Mở khóa vault trong Cryptomator. addvault.new.readme.storageLocation.9=3. Mở vị trí truy cập bằng cách nhấp vào nút "Hiện thị". addvault.new.readme.storageLocation.10=Nếu cần trợ giúp, hãy truy cập tài liệu: %s addvault.new.readme.accessLocation.fileName=XIN_CHAO.rtf addvault.new.readme.accessLocation.1=🔐️ PHÂN VÙNG DỮ LIỆU ĐƯỢC MÃ HOÁ 🔐️ addvault.new.readme.accessLocation.2=Đây là vị trí truy cập vault của bạn. addvault.new.readme.accessLocation.3=Bất kỳ tệp nào được thêm vào đây sẽ được mã hóa bởi Cryptomator. Bạn có thể làm việc trên nó như trên bất kỳ ổ đĩa/thư mục nào khác. Đây chỉ là chế độ xem nội dung được giải mã của nó, các tệp của bạn luôn được mã hóa trên ổ cứng của bạn. addvault.new.readme.accessLocation.4=Bạn hoàn toàn có thể xoá tập tin này. ## Existing addvaultwizard.existing.title= addvaultwizard.existing.instruction=Chọn tệp "vault.cryptomator" trong vault hiện tại của bạn. Nếu chỉ tồn tại một tệp có tên "masterkey.cryptomator", hãy chọn tệp đó để thay thế. addvaultwizard.existing.chooseBtn=Chọn… addvaultwizard.existing.filePickerTitle=Chọn Tập Tin Vault addvaultwizard.existing.filePickerMimeDesc=Cryptomator Vault ## Success addvaultwizard.success.nextStepsInstructions=Vault "%s" đã được thêm.\nBạn cần mở khóa vault để truy cập hoặc thêm nội dung. Ngoài ra, bạn có thể mở khóa ở bất kì lúc nào sau đó. addvaultwizard.success.unlockNow=Mở khóa bây giờ # Remove Vault removeVault.title=Xóa Vault removeVault.message=Xoá vault? removeVault.description=Điều này sẽ chỉ làm cho Cryptomator quên đi vault này. Bạn có thể thêm lại sau. Không có tệp được mã hóa nào sẽ bị xóa khỏi ổ cứng của bạn. # Change Password changepassword.title=Đổi mật khẩu changepassword.enterOldPassword=Nhập mật khẩu hiện tại cho "%s" changepassword.finalConfirmation=Tôi hiểu rằng tôi sẽ không thể truy cập dữ liệu của mình nếu quên mật khẩu # Forget Password forgetPassword.title=Quên Mật khẩu forgetPassword.message=Quên mật khẩu đã lưu? forgetPassword.description=Thao tác này sẽ xóa mật khẩu đã lưu của vault này khỏi chuỗi khóa hệ thống của bạn. forgetPassword.confirmBtn=Quên mật khẩu # Unlock unlock.title=Mở "%s" unlock.passwordPrompt=Nhập mật khẩu cho "%s": unlock.savePassword=Nhớ mật khẩu unlock.unlockBtn=Mở khoá ## Select unlock.chooseMasterkey.message=Không tìm thấy tệp Masterkey unlock.chooseMasterkey.description=Cryptomator không thể tìm thấy tệp khóa chính cho vault "%s". Vui lòng chọn tệp khoá theo cách thủ công. unlock.chooseMasterkey.filePickerTitle=Chọn tệp Masterkey unlock.chooseMasterkey.filePickerMimeDesc=Khóa chính Cryptomator ## Success unlock.success.message=Mở khóa thành công unlock.success.description=Nội dung trong vault "%s" đã có thể được truy xuất, thông qua đường dẫn gắn kết với nó. unlock.success.rememberChoice=Ghi nhớ lựa chọn, không hiện lại unlock.success.revealBtn=Hiển thị Ổ đĩa ## Failure unlock.error.customPath.message=Không thể gắn vault vào đường dẫn tùy chỉnh unlock.error.customPath.description.notSupported=Nếu bạn muốn tiếp tục sử dụng đường dẫn tuỳ chỉnh, vui lòng chuyển đến tuỳ chọn và chọn loại ổ đĩa hỗ trợ nó. Nếu không, hãy chuyển đến tuỳ chọn vault và chọn điểm gắn kết được hỗ trợ. unlock.error.customPath.description.notExists=Đường dẫn gắn kết tuỳ chỉnh không tồn tại. Tạo nó trong hệ thống tệp cục bộ của bạn hoặc thay đổi nó trong các tuỳ chọn vault. unlock.error.customPath.description.inUse="Ký hiệu ổ cứng hoặc đường dẫn tự gán "%s" đã bị chiếm dụng". unlock.error.customPath.description.hideawayNotDir=Không thể xóa tệp tạm thời, tệp ẩn "%3$s" dùng để mở khóa. Vui lòng kiểm tra tệp này và xóa nó bằng tay. unlock.error.customPath.description.couldNotBeCleaned=Vault của bạn không gắn được vào đường dẫn "%s". Vui lòng thử lại hoặc chọn một đường dẫn khác. unlock.error.customPath.description.notEmptyDir=Đường dẫn tùy chỉnh "%s" không phải là một thư mục trống. Vui lòng chọn một thư mục trống và thử lại. unlock.error.customPath.description.generic=Bạn đã chọn một đường dẫn gắn tùy chỉnh cho vault này, nhưng việc sử dụng nó đã thất bại với thông báo: %2$s unlock.error.restartRequired.message=Không thể mở vault unlock.error.restartRequired.description=Thay đổi loại ổ đĩa trong tùy chọn vault hoặc khởi động lại Cryptomator. unlock.error.title=Mở khóa "%s" không thành công ## Hub hub.noKeychain.message=Không thể truy cập khoá thiết bị hub.noKeychain.description=Để mở khoá vault Hub, cần có khoá thiết bị, khoá này được bảo mật bằng chuỗi khoá. Để tiếp tục, hãy bật “%s” và chọn một chuỗi khoá trong tuỳ chọn. hub.noKeychain.openBtn=Mở Tuỳ chọn ### Waiting hub.auth.message=Đang chờ xác thực… hub.auth.description=Bạn sẽ tự động được chuyển hướng đến trang đăng nhập. hub.auth.loginLink=Chưa được chuyển hướng? Nhấn vào đây để mở. ### Receive Key hub.receive.message=Đang xử lý phản hồi… hub.receive.description=Cryptomator đang nhận và xử lý phản hồi từ Hub. Vui lòng chờ. ### Register Device hub.register.message=Thiết bị mới hub.register.description=Đây là lần đầu tiên truy cập Hub từ thiết bị này. Vui lòng đăng ký bằng Khóa Tài Khoản của bạn. hub.register.nameLabel=Tên thiết bị hub.register.invalidAccountKeyLabel=Khóa Tài Khoản không đúng hub.register.registerBtn=Đăng ký ### Register Device Legacy hub.register.legacy.occupiedMsg=Tên đã sử dụng hub.register.legacy.description=Đây là lần đầu tiên truy cập Hub từ thiết bị này. Vui lòng đăng ký. ### Registration Success hub.registerSuccess.message=Đã đăng ký thiết bị hub.registerSuccess.description=Thiết bị của bạn đã được đăng ký thành công. Bạn có thể tiếp tục mở khóa vault. hub.registerSuccess.unlockBtn=Mở khoá hub.registerSuccess.legacy.description=Để truy cập vault, thiết bị của bạn cần được chủ sở hữu vault cấp phép. ### Registration Failed hub.registerFailed.message=Đăng ký thiết bị thất bại hub.registerFailed.description.generic=Đã xảy ra lỗi trong quá trình đăng ký. Để biết thêm chi tiết, vui lòng kiểm tra nhật ký ứng dụng. hub.registerFailed.description.deviceAlreadyExists=Thiết bị này đã được đăng ký cho người dùng khác. Hãy thử tài khoản khác hoặc sử dụng một thiết bị khác. ### Unauthorized hub.unauthorized.message=Truy cập bị từ chối hub.unauthorized.description=Bạn không được phép mở vault này. Vui lòng liên hệ với chủ sở hữu vault để yêu cầu quyền truy cập. ### Requires Account Initialization hub.requireAccountInit.message=Cần thực hiện hành động hub.requireAccountInit.description.0=Để tiếp tục, vui lòng hoàn thành các bước yêu cầu trong hub.requireAccountInit.description.1=Hồ sơ người dùng hub.requireAccountInit.description.2=. ### License Exceeded hub.invalidLicense.message=Giấy phép Hub không hợp lệ hub.invalidLicense.description=Phiên bản Cryptomator Hub của bạn có giấy phép không hợp lệ. Vui lòng thông báo cho quản trị viên Hub để nâng cấp hoặc gia hạn giấy phép. # Lock ## Force lock.forced.message=Khóa thất bại lock.forced.description=Việc khoá "%s" đã bị chặn bởi các hoạt động đang chờ xử lý hoặc các tệp đang mở. Bạn có thể buộc khoá vault này, tuy nhiên, việc gián đoạn I/O có thể dẫn đến mất dữ liệu chưa lưu. lock.forced.retryBtn=Thử lại lock.forced.forceBtn=Ép Khoá ## Failure lock.fail.message=Khóa vault thất bại. lock.fail.description=Không thể khoá vault "%s". Hãy chắc rằng phần việc dang dở của bạn đã được lưu ở nơi khác, và các chỉ thị Đọc/Ghi quan trọng đã hoàn tất. Sau đó, bạn có thể tắt tiến trình (process) Cryptomator để khoá vault lại. # Migration migration.title=Nâng cấp Vault ## Start migration.start.header=Nâng cấp Vault migration.start.text=Để mở vault "%s" của bạn trong phiên bản Cryptomator mới này, vault cần được nâng cấp lên định dạng mới hơn. Trước khi làm điều này, bạn nên biết những điều sau đây: migration.start.remarkUndone=Không thể hoàn tác nâng cấp này. migration.start.remarkVersions=Các phiên bản cũ hơn của Cryptomator sẽ không thể mở vault đã nâng cấp. migration.start.remarkCanRun=Bạn phải chắc chắn rằng mọi thiết bị mà bạn truy cập vào vault đều có thể chạy phiên bản Cryptomator này. migration.start.remarkSynced=Bạn phải đảm bảo rằng vault của mình được đồng bộ hoá hoàn toàn trên thiết bị này và trên các thiết bị khác trước khi nâng cấp. migration.start.confirm=Tôi đã đọc và hiểu thông tin trên ## Run migration.run.enterPassword=Nhập mật khẩu cho "%s" migration.run.startMigrationBtn=Chuyển Vault migration.run.progressHint=Việc này có thể mất một chút thời gian… ## Success migration.success.nextStepsInstructions=Đã nâng cấp "%s" thành công.\nBây giờ bạn có thể mở khóa vault của mình. migration.success.unlockNow=Mở khóa bây giờ ## Missing file system capabilities migration.error.missingFileSystemCapabilities.title=Hệ thống tệp không được hỗ trợ migration.error.missingFileSystemCapabilities.description=Quá trình nâng cấp chưa được bắt đầu vì vault của bạn được đặt trên một hệ thống tệp không đủ khả năng. migration.error.missingFileSystemCapabilities.reason.LONG_FILENAMES=Hệ thống tệp không hỗ trợ tên tệp dài. migration.error.missingFileSystemCapabilities.reason.LONG_PATHS=Hệ thống tệp không hỗ trợ đường dẫn dài. migration.error.missingFileSystemCapabilities.reason.READ_ACCESS=Hệ thống tệp không cho phép đọc. migration.error.missingFileSystemCapabilities.reason.WRITE_ACCESS=Hệ thống tệp không cho phép ghi vào. ## Impossible migration.impossible.heading=Không thể di chuyển vault migration.impossible.reason=Vault không thể được nâng cấp tự động vì vị trí lưu trữ hoặc điểm truy cập của nó không tương thích. migration.impossible.moreInfo=Vault vẫn có thể được mở bằng phiên bản cũ hơn. Để biết hướng dẫn về cách nâng cấp vault theo cách thủ công, hãy truy cập # Health Check ## Start health.title=Kiểm tra Ổn định cho "%s" health.intro.header=Kiểm tra Ổn định health.intro.text=Kiểm tra tính ổn định là tập hợp các kiểm tra nhằm phát hiện và có thể sửa chữa các vấn đề ở cấu trúc nội bộ trong Vault của bạn. Vui lòng chú ý là: health.intro.remarkSync=Đảm bảo tất cả các thiết bị được đồng bộ hóa hoàn toàn, điều này giải quyết hầu hết các vấn đề. health.intro.remarkFix=Không phải tất cả các vấn đề đều có thể được khắc phục. health.intro.remarkBackup=Nếu dữ liệu bị hỏng, chỉ có bản sao lưu mới có thể giúp được. health.intro.affirmation=Tôi đã đọc và hiểu thông tin trên ## Start Failure health.fail.header=Lỗi khi tải cấu hình Vault health.fail.ioError=Đã xảy ra lỗi khi truy cập và đọc tệp config. health.fail.parseError=Lỗi xuất hiện khi phân tích cú pháp trong cấu hình của vault. health.fail.moreInfo=Thêm thông tin ## Check Selection health.checkList.description=Chọn kiểm tra trong danh sách bên trái hoặc sử dụng các nút bên dưới. health.checkList.selectAllButton=Chọn Tất cả Kiểm tra health.checkList.deselectAllButton=Bỏ chọn Tất cả Kiểm tra health.check.runBatchBtn=Chạy Kiểm tra Đã chọn ## Detail view health.check.detail.noSelectedCheck=Để biết kết quả, hãy chọn kiểm tra sức khoẻ đã hoàn thành trong danh sách bên trái. health.check.detail.checkScheduled=Việc kiểm tra đã được lên lịch. health.check.detail.checkRunning=Kiểm tra hiện đang chạy… health.check.detail.checkSkipped=Kiểm tra không được chọn để chạy. health.check.detail.checkFinished=Việc kiểm tra đã kết thúc thành công. health.check.detail.checkFinishedAndFound=Kiểm tra chạy xong. Vui lòng xem lại kết quả. health.check.detail.checkFailed=Kiểm tra đã thoát do lỗi. health.check.detail.checkCancelled=Việc kiểm tra đã bị huỷ bỏ. health.check.detail.listFilters.label=Lọc health.check.detail.fixAllSpecificBtn=Sửa tất cả các loại health.check.exportBtn=Xuất Báo Cáo ## Result view health.result.severityFilter.all=Mức độ nghiêm trọng - Tất cả health.result.severityFilter.good=Tốt health.result.severityFilter.info=Thông tin health.result.severityFilter.warn=Cảnh báo health.result.severityFilter.crit=Nghiêm trọng health.result.severityTip.good=Mức độ nghiêm trọng: Tốt\nCấu trúc vault bình thường. health.result.severityTip.info=Mức độ nghiêm trọng: Thông tin\nCấu trúc vault nguyên vẹn, đề xuất sửa chữa. health.result.severityTip.warn=Mức độ nghiêm trọng: Cảnh báo\nCấu trúc vault bị hỏng, rất nên sửa chữa. health.result.severityTip.crit=Mức độ nghiêm trọng: Nghiêm trọng\nCấu trúc vault bị hỏng, mất dữ liệu được xác định. health.result.fixStateFilter.all=Trạng thái sửa lỗi - Tất cả health.result.fixStateFilter.fixable=Có thể sửa chữa health.result.fixStateFilter.notFixable=Không thể sửa chữa health.result.fixStateFilter.fixing=Đang sửa… health.result.fixStateFilter.fixed=Đã sửa health.result.fixStateFilter.fixFailed=Sửa lỗi không thành công ## Fix Application health.fix.fixBtn=Sửa health.fix.successTip=Sửa thành công health.fix.failTip=Sửa thất bại, xem log để biết thêm chi tiết # Preferences preferences.title=Tùy chỉnh ## General preferences.general=Chung preferences.general.startHidden=Ẩn cửa sổ khi khởi động Cryptomator preferences.general.autoCloseVaults=Tự động khóa vaults khi thoát ứng dụng mà không cần xác nhận preferences.general.debugLogging=Bật nhật kí gỡ lỗi preferences.general.debugDirectory=Mở tệp nhật ký preferences.general.autoStart=Khởi chạy Cryptomator khi khởi động hệ thống preferences.general.keychainBackend=Lưu mật khẩu với preferences.general.quickAccessService=Thêm các vault đã mở khóa vào khu vực truy cập nhanh ## Interface preferences.interface=Giao diện preferences.interface.theme=Chủ đề giao diện preferences.interface.theme.automatic=Tự động preferences.interface.theme.dark=Tối preferences.interface.theme.light=Sáng preferences.interface.unlockThemes=Mở khoá chủ đề nền tối preferences.interface.language=Ngôn ngữ (yêu cầu khởi động lại) preferences.interface.language.auto=Mặc định hệ thống preferences.interface.interfaceOrientation=Định hướng giao diện preferences.interface.interfaceOrientation.ltr=Trái sang phải preferences.interface.interfaceOrientation.rtl=Phải sang trái preferences.interface.showTrayIcon=Hiển thị biểu tượng khay (yêu cầu khởi động lại) preferences.interface.compactMode=Bật danh sách vault thu gọn ## Volume preferences.volume=Ổ lưu trữ ảo preferences.volume.type=Loại ổ đĩa mặc định preferences.volume.type.automatic=Tự động preferences.volume.docsTooltip=Mở tài liệu để tìm hiểu thêm về các loại ổ đĩa khác nhau. preferences.volume.fuseRestartRequired=Để áp dụng các thay đổi, Cryptomator cần được khởi động lại. preferences.volume.tcp.port=Cổng TCP mặc định preferences.volume.supportedFeatures=Loại ổ đĩa đã chọn hỗ trợ các tính năng sau: preferences.volume.feature.mountAuto=Lựa chọn điểm gắn kết tự động preferences.volume.feature.mountToDir=Thư mục tuỳ chỉnh làm điểm gắn kết preferences.volume.feature.mountToDriveLetter=Ký tự ổ đĩa làm điểm gắn kết preferences.volume.feature.mountFlags=Tuỳ chọn gắn kết tuỳ chỉnh preferences.volume.feature.readOnly=Gắn kết chỉ đọc ## Updates preferences.updates=Cập nhật preferences.updates.currentVersion=Phiên bản hiện tại: %s preferences.updates.autoUpdateCheck=Tự động kiểm tra phiên bản mới preferences.updates.checkNowBtn=Kiểm tra ngay preferences.updates.updateAvailable=Có bản cập nhật lên phiên bản %s. preferences.updates.lastUpdateCheck=Lần kiểm tra cuối: %s preferences.updates.lastUpdateCheck.never=không bao giờ preferences.updates.lastUpdateCheck.recently=gần đây preferences.updates.lastUpdateCheck.daysAgo=%s ngày trước preferences.updates.lastUpdateCheck.hoursAgo=%s giờ trước preferences.updates.checkFailed=Không thể kiểm tra cập nhật. Vui lòng kiểm tra kết nối internet hoặc thử lại sau. preferences.updates.upToDate=Cryptomator đã được cập nhật mới nhất. ## Contribution preferences.contribute=Hỗ trợ chúng tôi preferences.contribute.registeredFor=Chứng nhận Người Hỗ Trợ được đăng ký cho %s preferences.contribute.noCertificate=Hỗ trợ Cryptomator và lấy về cho bạn chứng nhận người hỗ trợ. Chứng nhận này giống như giấy phép sử dụng phần mềm, nhưng chỉ dành cho những con người tuyệt vời đang dùng phần mềm tự do. ;-) preferences.contribute.getCertificate=Bạn chưa có? Tìm hiểu cách bạn có thể lấy được nó. preferences.contribute.promptText=Vui lòng dán mã chứng nhận người hỗ trợ vào đây preferences.contribute.thankYou=Cảm ơn bạn đã hỗ trợ phát triển mã nguồn mở của Cryptomator! preferences.contribute.donate=Ủng Hộ preferences.contribute.sponsor=Nhà tài trợ ### Remove License Key Dialog removeCert.title=Xoá Chứng chỉ removeCert.message=Xóa chứng chỉ người ủng hộ? removeCert.description=Các tính năng chính của Cryptomator không bị ảnh hưởng bởi điều này. Việc truy cập vào các vault của bạn không bị hạn chế và mức độ bảo mật cũng không bị giảm. #<-- Add entries for donations and code/translation/documentation contribution --> ## About preferences.about=Giới thiệu # Vault Statistics stats.title=Thống kê về %s stats.cacheHitRate=Tỷ lệ truy cập bộ nhớ cache ## Read stats.read.throughput.idle=Đọc: nhàn rỗi stats.read.throughput.kibs=Đọc: %.2f KiB/s stats.read.throughput.mibs=Đọc: %.2f MiB/s stats.read.total.data.none=Dữ liệu đã đọc: - stats.read.total.data.kib=Dữ liệu đã đọc: %.1f KiB stats.read.total.data.mib=Dữ liệu đã đọc: %.1f MiB stats.read.total.data.gib=Dữ liệu đã đọc: %.1f GiB stats.decr.total.data.none=Dữ liệu đã giải mã: - stats.decr.total.data.kib=Dữ liệu đã giải mã: %.1f KiB stats.decr.total.data.mib=Dữ liệu đã giải mã: %.1f MiB stats.decr.total.data.gib=Dữ liệu đã giải mã: %.1f GiB stats.read.accessCount=Tổng đọc: %d ## Write stats.write.throughput.idle=Ghi: nhàn rỗi stats.write.throughput.kibs=Ghi: %.2f KiB/s stats.write.throughput.mibs=Ghi: %.2f MiB/s stats.write.total.data.none=Dữ liệu đã ghi: - stats.write.total.data.kib=Dữ liệu đã ghi: %.1f KiB stats.write.total.data.mib=Dữ liệu đã ghi: %.1f MiB stats.write.total.data.gib=Dữ liệu đã ghi: %.1f GiB stats.encr.total.data.none=Dữ liệu đã mã hoá: - stats.encr.total.data.kib=Dữ liệu đã mã hoá: %.1f KiB stats.encr.total.data.mib=Dữ liệu đã mã hoá: %.1f MiB stats.encr.total.data.gib=Dữ liệu đã mã hoá: %.1f GiB stats.write.accessCount=Tổng ghi: %d ## Accesses stats.access.current=Truy cập: %d stats.access.total=Tổng số lần truy cập: %d # Main Window ## Vault List main.vaultlist.emptyList.onboardingInstruction=Bấm vào đây để thêm vault main.vaultlist.contextMenu.remove=Xóa… main.vaultlist.contextMenu.lock=Khoá main.vaultlist.contextMenu.unlock=Mở khoá… main.vaultlist.contextMenu.unlockNow=Mở khóa bây giờ main.vaultlist.contextMenu.vaultoptions=Hiện tùy chọn vault main.vaultlist.contextMenu.reveal=Hiển thị Ổ đĩa main.vaultlist.contextMenu.share=Chia sẻ… main.vaultlist.addVaultBtn.menuItemNew=Tạo Vault Mới... main.vaultlist.addVaultBtn.menuItemExisting=Mở Vault Hiện Có... main.vaultlist.showEventsButton.tooltip=Mở xem sự kiện ##Notificaition main.notification.updateAvailable=Có bản cập nhật mới. main.notification.support=Hỗ trợ Cryptomator. ## Vault Detail ### Welcome main.vaultDetail.welcomeOnboarding=Cảm ơn bạn đã chọn Cryptomator để bảo vệ tệp của bạn. Nếu bạn cần bất kỳ hỗ trợ nào, hãy xem hướng dẫn bắt đầu của chúng tôi: ### Locked main.vaultDetail.lockedStatus=ĐÃ KHÓA main.vaultDetail.unlockBtn=Mở khoá… main.vaultDetail.unlockNowBtn=Mở khóa bây giờ main.vaultDetail.optionsBtn=Tùy chọn Vault main.vaultDetail.passwordSavedInKeychain=Đã lưu mật khẩu main.vaultDetail.share=Chia sẻ… ### Unlocked main.vaultDetail.unlockedStatus=ĐÃ MỞ KHÓA main.vaultDetail.accessLocation=Nội dung trong vault của bạn có thể truy cập ở đây: main.vaultDetail.revealBtn=Hiển thị Ổ đĩa main.vaultDetail.copyUri=Sao chép URI main.vaultDetail.lockBtn=Khoá main.vaultDetail.bytesPerSecondRead=Đọc: main.vaultDetail.bytesPerSecondWritten=Ghi: main.vaultDetail.throughput.idle=nhàn rỗi main.vaultDetail.throughput.kbps=%.1f Kib/s main.vaultDetail.throughput.mbps=%.1f MiB/s main.vaultDetail.stats=Thống kê Vault main.vaultDetail.locateEncryptedFileBtn=Định vị Tệp Đã mã hoá main.vaultDetail.locateEncryptedFileBtn.tooltip=Chọn một tệp từ vaule của bạn để xác định vị trí đối tác được mã hoá của nó main.vaultDetail.encryptedPathsCopied=Đường dẫn Đã sao chép vào Bảng tạm! main.vaultDetail.locateEncrypted.filePickerTitle=Chọn tệp bên trong Vault main.vaultDetail.decryptName.buttonLabel=Giải mã tên tệp main.vaultDetail.decryptName.tooltip=Chọn một tệp vault đã được mã hóa để giải mã tên của nó ### Missing main.vaultDetail.missing.info=Cryptomator không thể tìm thấy vault tại đường dẫn này. main.vaultDetail.missing.recheck=Kiểm tra lại main.vaultDetail.missing.remove=Xóa khỏi Danh sách Vault… main.vaultDetail.missing.changeLocation=Thay đổi vị trí Vault… ### Needs Migration main.vaultDetail.migrateButton=Nâng cấp Vault main.vaultDetail.migratePrompt=Vault của bạn cần được nâng cấp lên một định dạng mới, trước khi bạn có thể truy cập nó ### Error main.vaultDetail.error.info=Đã xảy ra lỗi khi tải vault từ ổ cứng. main.vaultDetail.error.reload=Tải lại main.vaultDetail.error.windowTitle=Lỗi khi tải dữ liệu # Wrong File Alert wrongFileAlert.title=Cách mã hóa tệp wrongFileAlert.message=Bạn đã cố gắng mã hóa các tệp này? wrongFileAlert.description=Với mục đích này, Cryptomator cung cấp một ổ đĩa trong trình quản lý tệp hệ thống của bạn. wrongFileAlert.instruction.0=Để mã hóa tệp, hãy làm theo các bước sau: wrongFileAlert.instruction.1=1. Mở Vault của bạn. wrongFileAlert.instruction.2=2. Bấm vào "Hiển thị" để mở ổ đĩa trên trình quản lý tệp. wrongFileAlert.instruction.3=3. Thêm tệp của bạn vào ổ đĩa này. wrongFileAlert.link=Để được hỗ trợ thêm, hãy truy cập # Vault Options ## General vaultOptions.general=Chung vaultOptions.general.vaultName=Tên Vault vaultOptions.general.autoLock.lockAfterTimePart1=Khoá khi nhàn rỗi trong vaultOptions.general.autoLock.lockAfterTimePart2=phút vaultOptions.general.unlockAfterStartup=Mở khóa vault khi khởi động Cryptomator vaultOptions.general.actionAfterUnlock=Sau khi mở khóa thành công vaultOptions.general.actionAfterUnlock.ignore=Không làm gì vaultOptions.general.actionAfterUnlock.reveal=Hiển thị Ổ đĩa vaultOptions.general.actionAfterUnlock.ask=Hỏi vaultOptions.general.startHealthCheckBtn=Bắt đầu Kiểm tra sức khỏe ## Mount vaultOptions.mount=Gắn kết vaultOptions.mount.info=Mở phần tùy chọn ổ đĩa ảo để thay đổi các cài đặt mặc định. vaultOptions.mount.readonly=Chỉ đọc vaultOptions.mount.customMountFlags=Cờ gắn kết tuỳ chỉnh vaultOptions.mount.winDriveLetterOccupied=đã bị chiếm vaultOptions.mount.mountPoint=Đường dẫn gắn kết vaultOptions.mount.mountPoint.auto=Tự động chọn một vị trí thích hợp vaultOptions.mount.mountPoint.driveLetter=Sử dụng ký tự ổ đĩa được chỉ định vaultOptions.mount.mountPoint.custom=Sử dụng thư mục đã chọn vaultOptions.mount.mountPoint.directoryPickerButton=Chọn… vaultOptions.mount.mountPoint.directoryPickerTitle=Chọn một thư mục vaultOptions.mount.volumeType.default=Mặc định (%s) vaultOptions.mount.volumeType.restartRequired=Để sử dụng loại ổ đĩa này, Cryptomator cần được khởi động lại. vaultOptions.mount.volume.tcp.port=Cổng TCP vaultOptions.mount.volume.type=Loại Ổ đĩa ## Master Key vaultOptions.masterkey=Mật khẩu vaultOptions.masterkey.changePasswordBtn=Đổi mật khẩu vaultOptions.masterkey.forgetSavedPasswordBtn=Quên mật khẩu đã lưu vaultOptions.masterkey.recoveryKeyExplanation=Khóa khôi phục là cách duy nhất để khôi phục quyền truy cập vào vault nếu bạn mất mật khẩu. vaultOptions.masterkey.showRecoveryKeyBtn=Hiện Khóa Khôi Phục vaultOptions.masterkey.recoverPasswordBtn=Đặt lại Mật khẩu ## Hub vaultOptions.hub=Khôi phục vaultOptions.hub.convertInfo=Bạn có thể sử dụng khoá khôi phục để chuyển đổi vault Hub này thành vault dựa-trên-mật-khẩu trong trường hợp khẩn cấp. vaultOptions.hub.convertBtn=Chuyển đổi thành Vault Dựa-trên-Mật-khẩu # Recovery Key ## Display Recovery Key recoveryKey.display.title=Hiển thị Khóa Khôi Phục recoveryKey.create.message=Yêu cầu mật khẩu recoveryKey.create.description=Nhập mật khẩu cho "%s" để hiện khóa khôi phục. recoveryKey.display.description=Khóa khôi phục sau có thể được sử dụng để khôi phục quyền truy cập vào "%s": recoveryKey.display.StorageHints=Giữ ở một nơi rất an toàn, ví dụ:\n • Lưu trữ bằng trình quản lý mật khẩu\n • Lưu vào ổ đĩa flash USB\n • In ra giấy ## Reset Password ### Enter Recovery Key recoveryKey.recover.title=Đặt lại Mật khẩu recoveryKey.recover.prompt=Nhập khoá khôi phục cho "%s": recoveryKey.recover.correctKey=Đây là khóa khôi phục hợp lệ recoveryKey.recover.wrongKey=Khoá phục hồi này thuộc về một vault khác recoveryKey.recover.invalidKey=Khoá khôi phục này không hợp lệ recoveryKey.printout.heading=Khóa Khôi phục Cryptomator\n"%s"\n ### Reset Password recoveryKey.recover.resetBtn=Đặt lại ### Recovery Key Password Reset Success recoveryKey.recover.resetSuccess.message=Đặt lại mật khẩu thành công recoveryKey.recover.resetSuccess.description=Bạn có thể mở khóa vault với mật khẩu mới. # Convert Vault convertVault.title=Chuyển đổi Vault convertVault.convert.convertBtn.before=Chuyển đổi convertVault.convert.convertBtn.processing=Đang chuyển đổi… convertVault.success.message=Chuyển đổi thành công convertVault.hubToPassword.success.description=Bây giờ bạn có thể mở khoá vault bằng mật khẩu đã chọn mà không cần truy cập Hub. # New Password newPassword.promptText=Nhập mật khẩu mới newPassword.reenterPassword=Xác nhận mật khẩu mới newPassword.passwordsMatch=Khớp mật khẩu! newPassword.passwordsDoNotMatch=Mật khẩu không khớp passwordStrength.messageLabel.tooShort=Nhập ít nhất %d ký tự passwordStrength.messageLabel.0=Rất yếu passwordStrength.messageLabel.1=Yếu passwordStrength.messageLabel.2=Khá passwordStrength.messageLabel.3=Mạnh passwordStrength.messageLabel.4=Rất mạnh # Quit quit.title=Thoát ứng dụng quit.message=Có vault chưa được khóa quit.description=Vui lòng xác nhận rằng bạn muốn thoát. Cryptomator sẽ khóa tất cả các vault đã mở khóa để tránh mất dữ liệu. quit.lockAndQuitBtn=Khóa và Thoát # Forced Quit quit.forced.message=Không thể khóa một số vault quit.forced.description=Việc khoá vault đã bị chặn bởi các hoạt động đang chờ xử lý hoặc các tệp đang mở. Bạn có thể buộc khóa các vault còn lại, tuy nhiên việc làm gián đoạn đọc/ghi có thể dẫn đến mất dữ liệu chưa được lưu. quit.forced.forceAndQuitBtn=Bắt buộc và Thoát # Update Reminder updateReminder.title=Kiểm tra cập nhật updateReminder.message=Kiểm tra cập nhật? updateReminder.description=Luôn cập nhật các tính năng mới, sửa lỗi và cải tiến bảo mật. Chúng tôi khuyến nghị để tự động kiểm tra cập nhật. updateReminder.notNow=Không phải bây giờ updateReminder.yesOnce=Có, chỉ một lần updateReminder.yesAutomatically=Có, tự động #Dokany Support End dokanySupportEnd.title=Thông báo ngừng phát triển dokanySupportEnd.message=Kết thúc hỗ trợ cho Dokany dokanySupportEnd.description=Loại ổ đĩa Dokany không còn được Cryptomator hỗ trợ. Cài đặt của bạn đã được điều chỉnh để sử dụng loại ổ đĩa mặc định. Bạn có thể xem loại mặc định trong phần tùy chọn. dokanySupportEnd.preferencesBtn=Mở Tuỳ chọn #Retry If Readonly retryIfReadonly.title=Truy cập Vault bị giới hạn retryIfReadonly.message=Không có quyền ghi vào thư mục vault retryIfReadonly.description=Cryptomator không thể ghi vào thư mục vault. Bạn có thể chuyển vault sang chế độ chỉ đọc và thử lại. Tùy chọn này có thể được tắt trong phần tùy chọn vault. retryIfReadonly.retry=Thay đổi và Thử lại # Share Vault shareVault.title=Chia sẻ Vault shareVault.message=Bạn muốn chia sẻ vault của mình với người khác không? shareVault.description=Luôn cẩn trọng khi chia sẻ vault của bạn với người khác. Tóm lại, hãy làm theo các bước sau: shareVault.instruction.1=1. Chia sẻ quyền truy cập thư mục vault đã mã hóa qua dịch vụ lưu trữ đám mây. shareVault.instruction.2=2. Chia sẻ mật khẩu vault một cách an toàn. shareVault.remarkBestPractices=Để biết thêm thông tin, hãy tham khảo các gợi ý về phương pháp tốt nhất trong tài liệu của chúng tôi. shareVault.docsTooltip=Mở tài liệu hướng dẫn để tìm hiểu thêm về việc chia sẻ vault. shareVault.hubAd.description=Cách an toàn để làm việc theo nhóm shareVault.hubAd.keyManagement=• Quản lý khóa Zero-knowledge shareVault.hubAd.authentication=• Xác thực bảo mật cao shareVault.hubAd.encryption=• Mã hóa đầu cuối shareVault.visitHub=Truy cập Cryptomator Hub shareVault.hub.message=Hướng dẫn chia sẻ vault trên Hub shareVault.hub.description=Để chia sẻ nội dung vault với thành viên nhóm khác, bạn cần thực hiện hai bước sau: shareVault.hub.instruction.1=1. Chia sẻ quyền truy cập thư mục vault đã mã hóa qua dịch vụ lưu trữ đám mây. shareVault.hub.instruction.2=2. Cấp quyền truy cập cho thành viên nhóm trong Cryptomator Hub. shareVault.hub.openHub=Mở Cryptomator Hub # Decrypt File Names decryptNames.title=Giải mã tên tệp decryptNames.filePicker.title=Chọn tệp được mã hóa decryptNames.filePicker.extensionDescription=Tệp mã hóa Cryptomator decryptNames.copyTable.tooltip=Sao chép bảng decryptNames.clearTable.tooltip=Xóa bảng decryptNames.copyHint=Sao chép nội dung ô với %s decryptNames.dropZone.message=Kéo thả tệp hoặc nhấp để chọn decryptNames.dropZone.error.vaultInternalFiles=Đã chọn các tệp bên trong vault không có tên giải mã được decryptNames.dropZone.error.foreignFiles=Các tệp không thuộc vault "%s" decryptNames.dropZone.error.noDirIdBackup=Thư mục của các tệp đã chọn không chứa tệp dirId.c9r decryptNames.dropZone.error.generic=Không thể giải mã tên tệp # Event View eventView.title=Sự kiện eventView.filter.allVaults=Tất cả eventView.clearListButton.tooltip=Xóa danh sách ## event list entries eventView.entry.vaultLocked.description=Mở khóa "%s" để xem chi tiết eventView.entry.conflictResolved.message=Đã xử lý xung đột eventView.entry.conflictResolved.showDecrypted=Xem tệp đã giải mã eventView.entry.conflictResolved.copyDecrypted=Sao chép đường dẫn giải mã eventView.entry.conflict.message=Giải quyết xung đột thất bại eventView.entry.conflict.showDecrypted=Xem tệp gốc đã giải mã eventView.entry.conflict.copyDecrypted=Sao chép đường dẫn gốc đã giải mã eventView.entry.conflict.showEncrypted=Hiển thị tệp bị xung đột, đã mã hóa eventView.entry.conflict.copyEncrypted=Sao chép đường dẫn mã hóa bị xung đột eventView.entry.decryptionFailed.message=Giải mã thất bại eventView.entry.decryptionFailed.showEncrypted=Hiển thị tệp đã mã hóa eventView.entry.decryptionFailed.copyEncrypted=Sao chép đường dẫn tệp đã mã hóa eventView.entry.brokenDirFile.message=Liên kết thư mục hỏng eventView.entry.brokenDirFile.showEncrypted=Hiển thị liên kết mã hóa bị hỏng eventView.entry.brokenDirFile.copyEncrypted=Sao chép đường dẫn liên kết bị hỏng eventView.entry.brokenFileNode.message=Nút tập tin bị hỏng eventView.entry.brokenFileNode.showEncrypted=Hiển thị nút mã hóa bị hỏng eventView.entry.brokenFileNode.copyEncrypted=Sao chép đường dẫn nút mã hóa bị hỏng eventView.entry.brokenFileNode.copyDecrypted=Sao chép đường dẫn giải mã